Sư Miện

Học thuật
Thân thiện
Sư Miện

Sư Miện bước lên bậc thềm với sự hướng dẫn của người bạn.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhạc sư nổi tiếng thời Chu: " Miện" tên của một vị nhạc sư (quan phụ trách âm nhạc) đạo đức tài năng, sống vào thời nhà Chu trong lịch sử Trung Quốc. Ông bị cả hai mắt.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Miện một nhạc sư đức độ thời Chu. ( Miện một nhạc sư đức độ thời nhà Chu.)
    • Câu chuyện Khổng Tử dìu Miện thể hiện lòng tôn sư trọng đạo. (Câu chuyện Khổng Tử dẫn đường cho Miện thể hiện lòng tôn trọng thầy đạo .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " Miện" trong văn hóa điển tích: Tên " Miện" thường được nhắc đến như một biểu tượng của người tài đức nhưng gặp khuyết tật (bị ), hình ảnh minh họa cho sự tôn trọng, quan tâm của người đi trước (Khổng Tử) đối với bậc thầy.
    • Tấm lòng của Khổng Tử đối với Miện được đời sau ca ngợi. (Tấm lòng của Khổng Tử đối với Miện được người đời sau ca ngợi.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhạc sư (danh từ): Chức quan hoặc người phụ trách, giỏi về âm nhạc thời xưa.
  • (danh từ): Thầy, người dạy học hoặc chuyên môn (như trong "nhạc sư", "thái sư").
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa trực tiếp đây một danh từ riêng chỉ tên người. Có thể dùng cụm từ mô tả: .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Câu chuyện "Khổng Tử dìu Miện": Thành ngữ này thường dùng để nói về đạo tôn sư, sự kính trọng chăm sóc ân cần đối với bậc thầy, bậc tiền bối, đặc biệt khi họ gặp khó khăn (như bị ).
    • Hành động của anh ấy đối với người thầy như Khổng Tử dìu Miện. (Hành động của anh ấy đối với người thầy giống như Khổng Tử dẫn đường cho Miện.)
Sư Miện

Sư Miện bước lên bậc thềm với sự hướng dẫn của người bạn.

  1. Nhạc sư nổi tiếng đạo đức đời Chu, mắt bị . Khổng Tử dìu ông đi, gặp bậc thềm thì "Thềm đây", đến chiếu thì "Chiếu đây" cho ông biết